thui thủi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cô đơn, một mình lặng lẽ, không có ai bầu bạn: "Thui thủi" diễn tả trạng thái cô độc, lặng lẽ, thường gợi lên hình ảnh một người sống hoặc làm việc gì đó trong sự đơn độc, vắng vẻ, không có sự chia sẻ hay đồng hành của người khác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bà mẹ già một mình thui thủi ở nhà.
- Sống thui thủi như chiếc bóng.
- Nó thích thui thủi một mình trong phòng đọc sách.
- Căn nhà nhỏ nằm thui thủi ở cuối con ngõ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sống thui thủi": sống một cuộc sống cô độc, tách biệt.
- Ông cụ sống thui thủi trong ngôi nhà vườn suốt mười năm qua.
- "thui thủi một mình": một mình trong sự lặng lẽ, cô quạnh.
- Cô ấy thường thui thủi một mình đi dạo trong công viên lúc chiều tà.
Biến thể và từ gần giống
- Thui thủi thường được dùng như một tính từ, ít có biến thể hình thái. Tuy nhiên, có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm tính từ hoặc cụm trạng từ mô tả sắc thái tương tự.
- Lủi thủi: Có nghĩa gần giống, cũng chỉ sự lặng lẽ, cô đơn, nhưng thường nhấn mạnh hơn vào dáng vẻ lặng lẽ di chuyển hoặc làm việc gì đó một mình.
- Anh ta lủi thủi ra về sau buổi họp.
Từ đồng nghĩa
- Cô độc: ở một mình, không có bạn bè, người thân bên cạnh.
- Lẻ loi: đơn chiếc, thiếu vắng sự kết nối với xung quanh.
- Quạnh hiu: vắng vẻ, hiu quạnh, gợi cảm giác buồn bã.
Từ trái nghĩa
- Đông đúc: có nhiều người tụ tập.
- Náo nhiệt: ồn ào, nhộn nhịp.
- Sum vầy: quây quần, đoàn tụ đông đủ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Thui thủi như chiếc bóng: Thành ngữ so sánh, ví sự cô đơn, lặng lẽ của một người với cái bóng đơn độc của chính mình, nhấn mạnh sự cô quạnh cùng cực.
- Sau khi con cái ra ở riêng, cụ ông cảm thấy thui thủi như chiếc bóng.
- t. Cô đơn, một mình lặng lẽ, không có ai bầu bạn. Bà mẹ già một mình thui thủi ở nhà. Sống thui thủi như chiếc bóng.